la rééducation
rééducation
ʁedʏkasjɔ̃
redukasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "rééducation"trong tiếng Pháp

La rééducation
01

phục hồi chức năng, tái giáo dục

ensemble d'exercices et de soins visant à retrouver des capacités physiques ou fonctionnelles après une maladie, une blessure ou une opération 
la rééducation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La rééducation aide le patient à retrouver sa mobilité. 

Phục hồi chức năng giúp bệnh nhân lấy lại khả năng vận động.

02

đào tạo lại, phục hồi chức năng

action d'apprendre de nouveau une manière correcte d'agir ou de se comporter 
Các ví dụ
La rééducation du personnel améliore la qualité du service. 

Việc đào tạo lại nhân viên cải thiện chất lượng dịch vụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng