Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La révolution
01
cuộc cách mạng, cuộc đảo chính
un changement brutal et souvent violent dans le système politique ou social d'un pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
révolutions
Các ví dụ
Cette révolution technologique transforme nos vies.
Cuộc cách mạng công nghệ này đang biến đổi cuộc sống của chúng ta.



























