la révolution
révolution
ʁevɔlysjɔ̃
revawlysyaw
révocationrésolution

Định nghĩa và ý nghĩa của "révolution"trong tiếng Pháp

La révolution
01

cuộc cách mạng, cuộc đảo chính

un changement brutal et souvent violent dans le système politique ou social d'un pays 
la révolution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
révolutions
Các ví dụ
La révolution française a changé l'histoire de l'Europe. 

Cuộc cách mạng Pháp đã thay đổi lịch sử châu Âu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng