Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le réservoir
01
bể chứa, thùng
un conteneur qui stocke du liquide, comme l'essence dans une voiture
Các ví dụ
Le réservoir peut contenir 50 litres d' essence.
Bình xăng có thể chứa 50 lít xăng.
02
hồ chứa, bể chứa
un lac naturel ou artificiel pour stocker l'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réservoirs
Các ví dụ
Ce réservoir a été construit en 1950.
Bể chứa này được xây dựng vào năm 1950.



























