le réservoir
Pronunciation
/ʁezɛʁvwˈaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réservoir"trong tiếng Pháp

Le réservoir
01

bể chứa, thùng

un conteneur qui stocke du liquide, comme l'essence dans une voiture
le réservoir definition and meaning
Các ví dụ
Le réservoir peut contenir 50 litres d' essence.
Bình xăng có thể chứa 50 lít xăng.
02

hồ chứa, bể chứa

un lac naturel ou artificiel pour stocker l'eau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réservoirs
Các ví dụ
Ce réservoir a été construit en 1950.
Bể chứa này được xây dựng vào năm 1950.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng