la réservation
Pronunciation
/ʀezɛʀvasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "réservation"trong tiếng Pháp

La réservation
[gender: feminine]
01

đặt chỗ, đặt trước

action de réserver ou de mettre de côté un service, un bien ou un emplacement pour une utilisation future
la réservation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réservations
Các ví dụ
Elle a annulé sa réservation de billet d' avion hier.
Cô ấy đã hủy đặt chỗ vé máy bay của mình hôm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng