Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réservation
[gender: feminine]
01
đặt chỗ, đặt trước
action de réserver ou de mettre de côté un service, un bien ou un emplacement pour une utilisation future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réservations
Các ví dụ
Elle a annulé sa réservation de billet d' avion hier.
Cô ấy đã hủy đặt chỗ vé máy bay của mình hôm qua.



























