Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La répulsion
01
sự ghê tởm, sự chán ghét
sentiment intense de dégoût ou de rejet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a ressenti de la répulsion devant le sang.
Cô ấy cảm thấy sự ghê tởm trước cảnh máu.



























