la république
Pronunciation
/ʀepyblik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "république"trong tiếng Pháp

La république
01

cộng hòa, nhà nước cộng hòa

un État où le pouvoir est détenu par le peuple et ses représentants élus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
républiques
Các ví dụ
Cette république a une constitution forte.
Cộng hòa này có một hiến pháp mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng