Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réponse
[gender: feminine]
01
câu trả lời
ce que l'on dit ou écrit pour réagir à une question, une lettre, un appel ou une situation
Các ví dụ
Voici ma réponse à votre question : non.
Câu trả lời của anh ấy cho câu hỏi rất rõ ràng và chính xác.



























