le gime
ʁe
re
gime
ʒɪm
zhim
régie

Định nghĩa và ý nghĩa của "régime"trong tiếng Pháp

Le régime
01

chế độ ăn kiêng, chế độ

ensemble de règles alimentaires suivies pour perdre du poids , rester en bonne santé ou pour des raisons médicales 
le régime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
régimes
Các ví dụ
Elle suit un régime pour perdre quelques kilos. 

Cô ấy đang theo một chế độ để giảm vài cân.

02

chế độ, hệ thống chính trị

système politique ou type de gouvernement qui dirige un pays 
Các ví dụ
Le régime en place a été critiqué pour ses réformes. 

Chế độ đang cầm quyền đã bị chỉ trích vì các cải cách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng