le fugié
ʁe
re
fu
fy
fy
gié
ʒje
zhye

Định nghĩa và ý nghĩa của "réfugié"trong tiếng Pháp

Le réfugié
01

người tị nạn, người tỵ nạn

personne qui a fui son pays à cause de la guerre, de persécutions ou de dangers graves, et qui cherche protection dans un autre pays 
le réfugié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
réfugiés
Các ví dụ
Le réfugié a été accueilli dans un centre humanitaire. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng