Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réflexion
[gender: feminine]
01
sự phản chiếu, sự phản xạ
le phénomène par lequel une image ou une lumière renvoie une surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réflexions
Các ví dụ
La réflexion des montagnes dans le lac est claire.
02
suy nghĩ, tư tưởng
l'acte de penser profondément ou de méditer
Các ví dụ
Elle a partagé sa réflexion sur le sujet.
Cô ấy đã chia sẻ suy tư của mình về chủ đề này.



























