Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rédacteur
01
biên tập viên, nhà văn
personne chargée de rédiger des textes, articles, rapports, lettres ou tout type de contenu écrit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rédacteurs
giống đực số ít
rédacteur
giống cái số ít
rédactrice
neutral form
rédacteur·rice
Các ví dụ
Le rédacteur du journal a écrit un article sur le changement climatique.
Biên tập viên của tờ báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.
LanGeek



























