le dacteur
ʁe
re
dac
dak
dak
teur
tœʁ
toer
réacteurréducteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "rédacteur"trong tiếng Pháp

Le rédacteur
01

biên tập viên, nhà văn

personne chargée de rédiger des textes, articles, rapports, lettres ou tout type de contenu écrit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rédacteurs
Các ví dụ
Le rédacteur du journal a écrit un article sur le changement climatique. 

Biên tập viên của tờ báo đã viết một bài báo về biến đổi khí hậu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng