la réconciliation
réconciliation
ʁekɔ̃siljasjɔ̃
rekawsilyasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "réconciliation"trong tiếng Pháp

La réconciliation
01

sự hòa giải, sự làm lành

action de se remettre d'accord ou de réparer une relation après un conflit 
la réconciliation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Après leur dispute, ils ont trouvé la réconciliation. 

Sau cuộc tranh cãi, họ đã tìm thấy sự hòa giải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng