la réclusion
réclusion
ʁeklyzjɔ̃
reklyzyaw
récession

Định nghĩa và ý nghĩa của "réclusion"trong tiếng Pháp

La réclusion
01

sự giam giữ, sự cầm tù

peine de prison, souvent de longue durée, prononcée pour les crimes graves 
la réclusion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a été condamné à vingt ans de réclusion criminelle. 

Anh ta bị kết án hai mươi năm tù giam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng