Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La réaction
01
phản ứng, phản ứng hóa học
transformation d'une ou plusieurs substances en d'autres sous certaines conditions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
réactions
Các ví dụ
La combustion est une réaction chimique qui produit de la chaleur.
Sự cháy là một phản ứng hóa học tạo ra nhiệt.



























