Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le royaume
01
vương quốc, chế độ quân chủ
territoire ou pays gouverné par un roi ou une reine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
royaumes
Các ví dụ
Le royaume a été dirigé par un roi célèbre.
Vương quốc đã được cai trị bởi một vị vua nổi tiếng.
02
giới, vương quốc
niveau de classification des êtres vivants regroupant de larges ensembles comme animaux, plantes, champignons, etc.
Các ví dụ
Le royaume animal comprend toutes les espèces animales.
Giới động vật bao gồm tất cả các loài động vật.



























