rosé
rosé
ʁoze
roze
oserdoserposernausée

Định nghĩa và ý nghĩa của "rosé"trong tiếng Pháp

01

hồng, màu hồng

qui a une teinte rose, claire ou légèrement colorée 
rosé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rosé
so sánh hơn
plus rosé
có thể phân cấp
giống đực số ít
rosé
giống đực số nhiều
rosés
giống cái số ít
rosée
giống cái số nhiều
rosées
lĩnh vực
couleur, apparence, lumière
Các ví dụ
Le ciel devient rosé au coucher du soleil. 

Bầu trời trở nên hồng hào khi mặt trời lặn.

Le rosé
01

rượu vang hồng, rượu hồng

vin de couleur rose, obtenu à partir de raisins noirs dont la macération avec la peau est courte 
le rosé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rosés
Các ví dụ
Nous avons bu un rosé bien frais en été. 

Chúng tôi đã uống một ly rượu vang hồng lạnh ngon vào mùa hè.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng