Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rossignol
01
chim sơn ca, họa mi
petit oiseau connu pour son chant mélodieux et puissant, souvent nocturne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rossignols
Các ví dụ
Le rossignol chante toute la nuit dans le jardin.
Chim họa mi hót suốt đêm trong vườn.



























