le rosier
ros
ʁoz
roz
ier
je
ye
rosserrosir

Định nghĩa và ý nghĩa của "rosier"trong tiếng Pháp

Le rosier
01

cây hoa hồng, bụi hồng

arbuste épineux produisant des roses 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rosiers
Các ví dụ
J'ai planté un nouveau rosier dans mon jardin. 

Tôi đã trồng một cây hoa hồng mới trong vườn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng