le rituel
rituel
ʁit͡sɥɛl
ritsüel

Định nghĩa và ý nghĩa của "rituel"trong tiếng Pháp

Le rituel
01

nghi lễ, nghi thức

ensemble de gestes ou de cérémonies pratiqués selon des règles établies 
le rituel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rituels
Các ví dụ
Le rituel du mariage varie selon les cultures. 

Nghi lễ hôn nhân thay đổi tùy theo văn hóa.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng