riche
riche
ʁɪʃ
rish
rêcherucheroche

Định nghĩa và ý nghĩa của "riche"trong tiếng Pháp

01

giàu có, phong lưu

qui possède beaucoup d'argent ou de biens 
riche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus riche
so sánh hơn
plus riche
có thể phân cấp
giống đực số ít
riche
giống đực số nhiều
riches
giống cái số ít
riche
giống cái số nhiều
riches
Các ví dụ
Il est très riche et possède plusieurs maisons. 

Anh ấy rất giàu có và sở hữu nhiều ngôi nhà.

02

giàu, phong phú

qui contient beaucoup de quelque chose, souvent utilisé pour parler de nourriture, de boissons ou de texture 
Các ví dụ
Ce gâteau au chocolat est très riche. 

Bánh sô cô la này rất phong phú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng