Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
riche
01
giàu có, phong lưu
qui possède beaucoup d'argent ou de biens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus riche
so sánh hơn
plus riche
có thể phân cấp
giống đực số ít
riche
giống đực số nhiều
riches
giống cái số ít
riche
giống cái số nhiều
riches
Các ví dụ
Devenir riche demande du travail.
Giàu có đòi hỏi công việc.
02
giàu, phong phú
qui contient beaucoup de quelque chose, souvent utilisé pour parler de nourriture, de boissons ou de texture
Các ví dụ
Elle prépare une sauce riche et crémeuse.
Cô ấy chuẩn bị một loại nước sốt đậm đà và kem.



























