la rhétorique

Định nghĩa và ý nghĩa của "rhétorique"trong tiếng Pháp

La rhétorique
[gender: feminine]
01

tu từ học, thuật hùng biện

art de bien parler et de convaincre par le langage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La rhétorique politique sert souvent à persuader les foules.
Tu từ học chính trị thường được sử dụng để thuyết phục đám đông.
rhétorique
01

tu từ, thuộc tu từ

qui concerne l'art de bien parler ou d'écrire avec éloquence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
rhétorique
giống đực số nhiều
rhétoriques
giống cái số ít
rhétorique
giống cái số nhiều
rhétoriques
Các ví dụ
Le texte est très travaillé et plein d' effets rhétoriques.
Văn bản rất được trau chuốt và đầy hiệu ứng tu từ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng