Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La revue
01
tạp chí, ấn phẩm định kỳ
publication périodique contenant des articles sur un sujet ou des sujets variés
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
revues
Các ví dụ
Je lis une revue scientifique chaque mois.
Tôi đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.
02
xem xét, thanh tra
examen attentif ou inspection d'un ensemble (troupes, documents, objets, etc.)
Các ví dụ
Le général a passé ses troupes en revue.
Vị tướng đã duyệt binh quân đội của mình.
03
cuộc diễu binh quân sự, lễ duyệt binh
cérémonie militaire où les troupes défilent devant un officier supérieur ou une autorité
Các ví dụ
Le président a assisté à la revue militaire du 14 juillet.
Tổng thống đã tham dự cuộc duyệt binh quân sự vào ngày 14 tháng 7.



























