la revue
re
ʁə
vue
vy
vy

Định nghĩa và ý nghĩa của "revue"trong tiếng Pháp

La revue
01

tạp chí, ấn phẩm định kỳ

publication périodique contenant des articles sur un sujet ou des sujets variés 
la revue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
revues
Các ví dụ
Je lis une revue scientifique chaque mois. 

Tôi đọc một tạp chí khoa học mỗi tháng.

02

xem xét, thanh tra

examen attentif ou inspection d'un ensemble (troupes, documents, objets, etc.) 
la revue definition and meaning
Các ví dụ
Le général a passé ses troupes en revue. 

Vị tướng đã duyệt binh quân đội của mình.

03

cuộc diễu binh quân sự, lễ duyệt binh

cérémonie militaire où les troupes défilent devant un officier supérieur ou une autorité 
la revue definition and meaning
Các ví dụ
Le président a assisté à la revue militaire du 14 juillet. 

Tổng thống đã tham dự cuộc duyệt binh quân sự vào ngày 14 tháng 7.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng