le repas
Pronunciation
/ʀ(ə)pɑ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repas"trong tiếng Pháp

Le repas
01

bữa ăn, bữa trưa

moment où l'on mange, ou nourriture consommée à ce moment
le repas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repas
Các ví dụ
Ils ont préparé un repas pour toute la famille.
Họ đã chuẩn bị một bữa ăn cho cả gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng