le repas
re
ʁə
rē
pas
pa
pa
repos

Định nghĩa và ý nghĩa của "repas"trong tiếng Pháp

Le repas
01

bữa ăn, bữa trưa

moment où l'on mange, ou nourriture consommée à ce moment 
le repas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
repas
Các ví dụ
Nous prenons le repas à midi. 

Chúng tôi dùng bữa ăn vào buổi trưa.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

repas
pas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng