le rejet
re
ʁə
jet
ʒɛ
zhe
fraisoctetsujetouais

Định nghĩa và ý nghĩa của "rejet"trong tiếng Pháp

Le rejet
01

chồi, mầm

nouvelle pousse ou tige qui apparaît sur une plante 
le rejet definition and meaning
Các ví dụ
Le rejet de la rose a bien poussé cette année. 

Chồi của hoa hồng đã phát triển tốt trong năm nay.

02

sự từ chối, sự bác bỏ

action de refuser ou de repousser quelque chose ou quelqu' un 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rejets
Các ví dụ
Le rejet de sa candidature l'a beaucoup déçu. 

Sự từ chối đơn ứng tuyển của anh ấy đã làm anh ấy rất thất vọng.

03

sự đẩy lùi, sự ghê tởm

action de repousser ou d'éloigner quelque chose 
Các ví dụ
Le rejet de l'eau par le mur est efficace. 

Sự đẩy lùi nước của bức tường là hiệu quả.

04

sự phát thải, sự xả thải

action de diffuser ou d'émettre quelque chose 
Các ví dụ
Le rejet de gaz polluants doit être limité. 

Việc từ chối khí thải ô nhiễm phải được hạn chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng