Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rat
01
petit mammifère rongeur omnivore, souvent considéré comme nuisible, vivant près des humains et dans la nature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rats
Các ví dụ
Le rat fouille dans les ordures à la recherche de nourriture.
02
kẻ keo kiệt, người hà tiện
personne avare ou très économe, familièrement et de manière imagée
Các ví dụ
Il est vraiment un rat et ne prête jamais d'argent.
Anh ta thực sự là một kẻ keo kiệt và không bao giờ cho mượn tiền.
rat
01
keo kiệt, bủn xỉn
avare , très économe, utilisé familièrement pour qualifier une personne
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rat
so sánh hơn
plus rat
có thể phân cấp
giống đực số ít
rat
giống đực số nhiều
rats
giống cái số ít
rat
giống cái số nhiều
rats
Các ví dụ
Il est vraiment rat et ne donne jamais rien.
Anh ấy thực sự rat và không bao giờ cho bất cứ thứ gì.



























