le rat
rat
ʁa
ra
rabat

Định nghĩa và ý nghĩa của "rat"trong tiếng Pháp

Le rat
01

petit mammifère rongeur omnivore, souvent considéré comme nuisible, vivant près des humains et dans la nature 

le rat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rats
Các ví dụ
Le rat fouille dans les ordures à la recherche de nourriture. 
02

kẻ keo kiệt, người hà tiện

personne avare ou très économe, familièrement et de manière imagée 
Các ví dụ
Il est vraiment un rat et ne prête jamais d'argent. 

Anh ta thực sự là một kẻ keo kiệt và không bao giờ cho mượn tiền.

01

keo kiệt, bủn xỉn

avare , très économe, utilisé familièrement pour qualifier une personne 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rat
so sánh hơn
plus rat
có thể phân cấp
giống đực số ít
rat
giống đực số nhiều
rats
giống cái số ít
rat
giống cái số nhiều
rats
Các ví dụ
Il est vraiment rat et ne donne jamais rien. 

Anh ấy thực sự rat và không bao giờ cho bất cứ thứ gì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng