le rasoir
rasoir
ʁazwɑʁ
razvaar
ravoir

Định nghĩa và ý nghĩa của "rasoir"trong tiếng Pháp

Le rasoir
01

dao cạo, lưỡi dao cạo

outil pour couper les poils ou la barbe 
le rasoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rasoirs
Các ví dụ
Il utilise un rasoir électrique chaque matin. 

Anh ấy sử dụng dao cạo điện mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng