le rasoir
Pronunciation
/ʀɑzwaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rasoir"trong tiếng Pháp

Le rasoir
[gender: masculine]
01

dao cạo, lưỡi dao cạo

outil pour couper les poils ou la barbe
le rasoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rasoirs
Các ví dụ
Le rasoir était trop vieux et ne coupait plus bien.
Dao cạo đã quá cũ và không còn cắt tốt nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng