Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le randonneur
01
người đi bộ đường dài, người leo núi
personne qui pratique la randonnée pédestre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
randonneurs
giống đực số ít
randonneur
giống cái số ít
randonneuse
neutral form
randonneur·se
Các ví dụ
Le randonneur a parcouru 20 km aujourd'hui.
Người đi bộ đường dài đã đi được 20 km hôm nay.



























