Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
raccourcir
01
rút ngắn, giảm bớt
rendre plus court en longueur, en durée ou en taille
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
raccourcis
ngôi thứ nhất số nhiều
raccourcissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
raccourcirai
hiện tại phân từ
raccourcissant
quá khứ phân từ
raccourci
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
raccourcissions
Các ví dụ
Le coiffeur va lui raccourcir les cheveux.
Thợ cắt tóc sẽ cắt ngắn tóc cho cô ấy.
02
rút ngắn, thu ngắn
devenir plus court en longueur, en durée ou en taille
Các ví dụ
Les cheveux raccourcissent vite après la coupe.
Tóc ngắn đi nhanh chóng sau khi cắt.



























