le questionnaire
Pronunciation
/kɛstjɔnɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "questionnaire"trong tiếng Pháp

Le questionnaire
01

bảng câu hỏi, phiếu khảo sát

ensemble de questions écrites pour recueillir des informations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
questionnaires
Các ví dụ
Les participants répondent au questionnaire en ligne.
Những người tham gia trả lời bảng câu hỏi trực tuyến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng