la quatrième de couverture
quatrième
katʁijɛm
katriyem
de
couverture
kuvɛʁtyʁ
koovertyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "quatrième de couverture"trong tiếng Pháp

La quatrième de couverture
01

bìa sau, mặt sau bìa sách

face arrière d'un livre, contenant un résumé , une présentation ou des informations sur l'auteur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
quatrièmes de couverture
Các ví dụ
La quatrième de couverture présente un bref résumé du roman. 

Bìa sau trình bày một bản tóm tắt ngắn gọn về cuốn tiểu thuyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng