Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la quatrième de couverture
/katʀijɛm də kuvɛʀtyʀ/
La quatrième de couverture
01
bìa sau, mặt sau bìa sách
face arrière d'un livre, contenant un résumé, une présentation ou des informations sur l'auteur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
quatrièmes de couverture
Các ví dụ
La quatrième de couverture inclut une photo de l' auteur.
Bìa sau bao gồm một bức ảnh của tác giả.



























