Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La période
01
thời kỳ, giai đoạn
un espace de temps caractérisé par des événements ou des conditions particulières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
périodes
Các ví dụ
La période des examens est toujours stressante pour les étudiants.
Giai đoạn thi cử luôn căng thẳng đối với sinh viên.



























