Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
périmé
01
hết hạn, quá hạn
qui n'est plus valable ou dont la date de validité est passée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus périmé
so sánh hơn
plus périmé
có thể phân cấp
giống đực số ít
périmé
giống đực số nhiều
périmés
giống cái số ít
périmée
giống cái số nhiều
périmées
Các ví dụ
Les informations dans ce rapport sont périmées.
Thông tin trong báo cáo này đã hết hạn.



























