périmé
Pronunciation
/peʀime/

Định nghĩa và ý nghĩa của "périmé"trong tiếng Pháp

périmé
01

hết hạn, quá hạn

qui n'est plus valable ou dont la date de validité est passée
périmé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus périmé
so sánh hơn
plus périmé
có thể phân cấp
giống đực số ít
périmé
giống đực số nhiều
périmés
giống cái số ít
périmée
giống cái số nhiều
périmées
Các ví dụ
Les informations dans ce rapport sont périmées.
Thông tin trong báo cáo này đã hết hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng