Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le péril
[gender: masculine]
01
nguy hiểm, mối nguy
situation où l'on est exposé à un danger grave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a sauvé l' enfant au péril de sa vie.
Anh ấy đã cứu đứa trẻ mạo hiểm tính mạng của mình.



























