le péril
péril
peʁɪl
peril
puéril

Định nghĩa và ý nghĩa của "péril"trong tiếng Pháp

Le péril
01

nguy hiểm, mối nguy

situation où l'on est exposé à un danger grave 
le péril definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les soldats ont affronté le péril sans hésiter. 

Những người lính đã đối mặt với nguy hiểm mà không do dự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng