le péril
Pronunciation
/peʀil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "péril"trong tiếng Pháp

Le péril
[gender: masculine]
01

nguy hiểm, mối nguy

situation où l'on est exposé à un danger grave
le péril definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a sauvé l' enfant au péril de sa vie.
Anh ấy đã cứu đứa trẻ mạo hiểm tính mạng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng