Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pénétrant
01
sâu sắc, thấu suốt
qui perce l'esprit ou les sentiments, perspicace
Các ví dụ
Elle a un regard pénétrant qui comprend les émotions des autres.
Cô ấy có ánh nhìn sâu sắc hiểu được cảm xúc của người khác.
02
xuyên thấu, đâm xuyên
qui traverse ou perce un matériau ou un espace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pénétrant
so sánh hơn
plus pénétrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
pénétrant
giống đực số nhiều
pénétrants
giống cái số ít
pénétrante
giống cái số nhiều
pénétrantes
Các ví dụ
Il a senti une douleur pénétrante dans sa jambe.
Anh ấy cảm thấy một cơn đau xuyên thấu ở chân.



























