Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pénible
01
đau đớn, buồn bã
qui cause une souffrance morale ou psychologique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pénible
so sánh hơn
plus pénible
có thể phân cấp
giống đực số ít
pénible
giống đực số nhiều
pénibles
giống cái số ít
pénible
giống cái số nhiều
pénibles
Các ví dụ
La perte de son ami a été très pénible pour elle.
Sự mất mát của bạn cô ấy đã rất đau đớn đối với cô ấy.
02
khó chịu, phiền toái
personne difficile à supporter ou agaçante
Các ví dụ
C'est un collègue pénible qui critique tout le temps.
Đó là một đồng nghiệp khó chịu lúc nào cũng chỉ trích.



























