nible
pe
pe
nible
nɪbl
nibl

Định nghĩa và ý nghĩa của "pénible"trong tiếng Pháp

pénible
01

đau đớn, buồn bã

qui cause une souffrance morale ou psychologique 
pénible definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pénible
so sánh hơn
plus pénible
có thể phân cấp
giống đực số ít
pénible
giống đực số nhiều
pénibles
giống cái số ít
pénible
giống cái số nhiều
pénibles
Các ví dụ
La perte de son ami a été très pénible pour elle. 

Sự mất mát của bạn cô ấy đã rất đau đớn đối với cô ấy.

02

khó chịu, phiền toái

personne difficile à supporter ou agaçante 
pénible definition and meaning
Các ví dụ
C'est un collègue pénible qui critique tout le temps. 

Đó là một đồng nghiệp khó chịu lúc nào cũng chỉ trích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng