Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pédicure
01
thợ làm móng chân, chuyên viên chăm sóc chân
personne spécialisée dans les soins et l'embellissement des pieds et des ongles des pieds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pédicures
Các ví dụ
La pédicure m'a conseillé un traitement pour mes ongles fragiles.
Chuyên viên pedicure đã tư vấn cho tôi một phương pháp điều trị cho móng tay dễ gãy của tôi.
02
chăm sóc móng chân, chăm sóc bàn chân
action de nettoyer, limer, couper et parfois vernir les ongles des pieds, et d'entretenir la peau des pieds pour l'hygiène et l'esthétique
Các ví dụ
J'ai pris rendez-vous pour une pédicure avant l'été.
Tôi đã đặt lịch hẹn chăm sóc móng chân trước mùa hè.



























