la pédanterie
Pronunciation
/pedɑ̃tʁˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pédanterie"trong tiếng Pháp

La pédanterie
01

sự cầu kỳ, thói khoe khoang kiến thức

attitude de quelqu'un qui montre son savoir de manière arrogante ou excessive
la pédanterie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sa pédanterie le rend antipathique.
Sự hợm hĩnh của anh ta khiến anh ta trở nên khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng