Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le péage
01
trạm thu phí, phí đường bộ
système de paiement pour l'utilisation d'une route, autoroute ou pont
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
péages
Các ví dụ
Le péage de cette autoroute coûte 5 euros.
Phí cầu đường của đường cao tốc này có giá 5 euro.
02
trạm thu phí, trạm thu lộ phí
lieu physique où l'on paie pour passer
Các ví dụ
Il y a un péage dans 2 kilomètres.
Có một trạm thu phí trong 2 km.



























