le péage
péage
pea:ʒ
peazh
plage

Định nghĩa và ý nghĩa của "péage"trong tiếng Pháp

Le péage
01

trạm thu phí, phí đường bộ

système de paiement pour l'utilisation d'une route, autoroute ou pont 
le péage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
péages
Các ví dụ
Le péage de cette autoroute coûte 5 euros. 

Phí cầu đường của đường cao tốc này có giá 5 euro.

02

trạm thu phí, trạm thu lộ phí

lieu physique où l'on paie pour passer 
Các ví dụ
Il y a un péage dans 2 kilomètres. 

Có một trạm thu phí trong 2 km.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng