Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le père
01
cha, bố
homme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pères
giống đực số ít
père
giống cái số ít
mère
neutral form
parent
Các ví dụ
Mon père travaille dans une usine.
Cha tôi làm việc trong một nhà máy.
02
prêtre catholique auquel on s'adresse en utilisant ce titre religieux
Các ví dụ
Le père Martin célèbre la messe chaque dimanche.
LanGeek



























