le père
père
paɛ̯ʁ
paer
pègre

Định nghĩa và ý nghĩa của "père"trong tiếng Pháp

Le père
01

cha, bố

homme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption 
le père definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pères
Các ví dụ
Mon père travaille dans une usine. 

Cha tôi làm việc trong một nhà máy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng