le tissier
paa
tiss
tɪs
tis
ier
je
ye

Định nghĩa và ý nghĩa của "pâtissier"trong tiếng Pháp

Le pâtissier
01

thợ làm bánh ngọt, người làm bánh ngọt

personne qui prépare et vend des pâtisseries (gâteaux, tartes, desserts) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pâtissiers
Các ví dụ
Le pâtissier prépare des gâteaux délicieux. 

Thợ làm bánh chuẩn bị những chiếc bánh ngon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng