Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pupille
01
đồng tử, con ngươi
ouverture centrale de l'œil qui laisse passer la lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pupilles
Các ví dụ
La pupille se dilate dans l'obscurité.
Đồng tử giãn ra trong bóng tối.
02
học trò, người được giám hộ
personne qui est sous la garde ou l'enseignement de quelqu'un
Các ví dụ
Le pupille écoute attentivement le professeur.
Học sinh chăm chú lắng nghe giáo viên.
03
ống kính, thấu kính
ouverture ou lentille par laquelle la lumière entre dans un appareil photo
Các ví dụ
Le photographe a changé la pupille pour ajuster la lumière.
Nhiếp ảnh gia đã thay đổi đồng tử để điều chỉnh ánh sáng.



























