Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
publier
01
công bố, xuất bản
rendre un texte, un livre ou une information accessible au public
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
publie
ngôi thứ nhất số nhiều
publions
ngôi thứ nhất thì tương lai
publierai
hiện tại phân từ
publiant
quá khứ phân từ
publié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
publions
Các ví dụ
Elle va publier son premier roman cette année.
Cô ấy sẽ xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình trong năm nay.
02
công bố, thông báo
annoncer officiellement quelque chose au public
Các ví dụ
Le gouvernement a publié les nouvelles règles.
Chính phủ đã công bố các quy tắc mới.
03
đăng, chia sẻ
mettre un contenu sur Internet pour que d'autres puissent le voir
Các ví dụ
Elle a publié une photo sur Instagram.
Cô ấy đã đăng một bức ảnh trên Instagram.



























