Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le prêtre
01
linh mục, thầy tế
personne qui célèbre les rites religieux et guide les fidèles dans une religion , surtout dans le christianisme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prêtres
Các ví dụ
Le prêtre célèbre la messe tous les dimanches.
Linh mục cử hành thánh lễ vào mỗi Chủ nhật.



























