le prénom
Pronunciation
/pʀenɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "prénom"trong tiếng Pháp

Le prénom
[gender: masculine]
01

tên riêng

nom personnel donné à une personne à la naissance
le prénom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prénoms
Các ví dụ
Elle a choisi un joli prénom pour son bébé.
Cô ấy đã chọn một tên đẹp cho con mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng