le protestantisme
protestantisme
pʁɔtɛstɑ̃tism
prawtestaatism

Định nghĩa và ý nghĩa của "protestantisme"trong tiếng Pháp

Le protestantisme
01

đạo Tin Lành, tôn giáo Tin Lành

branche du christianisme née de la Réforme, distincte du catholicisme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le protestantisme s'est développé en Europe au XVIe siècle. 

Chủ nghĩa Tin Lành đã phát triển ở châu Âu vào thế kỷ XVI.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng