le protagoniste
pro
pʁɔ
praw
ta
ta
ta
go
gaw
niste
nɪst
nist

Định nghĩa và ý nghĩa của "protagoniste"trong tiếng Pháp

Le protagoniste
01

nhân vật chính, người chủ chốt

personnage principal d'une histoire, d'un roman, d'un film ou d'une pièce de théâtre 
le protagoniste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
protagonistes
Các ví dụ
Le protagoniste du roman surmonte de nombreux obstacles . 

Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết vượt qua nhiều trở ngại.

02

nhân vật chính, lãnh đạo

personne qui joue un rôle principal ou dirige un groupe dans une situation ou un événement 
Các ví dụ
Il est le protagoniste de la révolte contre le gouvernement. 

Anh ấy là nhân vật chính của cuộc nổi dậy chống lại chính phủ.

03

người khởi xướng, người đề xướng

ersonne qui initie ou déclenche une action, un mouvement ou un événement 
Các ví dụ
Il est le protagoniste du projet innovant de l'entreprise. 

Anh ấy là nhân vật chính của dự án đổi mới của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng