Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
profond
01
sâu, sâu sắc
qui a une grande extension vers le bas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus profond
so sánh hơn
plus profond
có thể phân cấp
giống đực số ít
profond
giống đực số nhiều
profonds
giống cái số ít
profonde
giống cái số nhiều
profondes
Các ví dụ
C'est un puits profond de dix mètres.
Đó là một cái giếng sâu mười mét.
02
sâu sắc, phức tạp
qui a une grande intensité ou complexité
Các ví dụ
C'est une pensée profonde.
Đó là một suy nghĩ sâu sắc.
Cây Từ Vựng
profond
fond



























