la prise de sang
prise
pʁiz
priz
de
sang
sɑ̃
saa

Định nghĩa và ý nghĩa của "prise de sang"trong tiếng Pháp

La prise de sang
01

xét nghiệm máu, lấy máu

action de prélever du sang pour des analyses médicales 
la prise de sang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prises de sang
Các ví dụ
La prise de sang a été rapide et indolore. 

Việc lấy máu đã nhanh chóng và không đau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng