le premier ministre
prem
pʁəm
prēm
ier
je
ye
mi
mi
mi
nistre
nɪstʁ
nistr

Định nghĩa và ý nghĩa của "premier ministre"trong tiếng Pháp

Le premier ministre
01

thủ tướng, thủ tướng chính phủ

chef du gouvernement chargé de diriger l'administration et les politiques d'un pays 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
premiers ministres
Các ví dụ
Le premier ministre a présenté son programme économique. 

Thủ tướng đã trình bày chương trình kinh tế của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng