Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le premier ministre
01
thủ tướng, thủ tướng chính phủ
chef du gouvernement chargé de diriger l'administration et les politiques d'un pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
premiers ministres
Các ví dụ
Le premier ministre a présenté son programme économique.
Thủ tướng đã trình bày chương trình kinh tế của mình.



























