le praticien
Pronunciation
/pʀatisjɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "praticien"trong tiếng Pháp

Le praticien
[gender: masculine]
01

chuyên gia, bác sĩ chuyên khoa

médecin ayant une spécialité ou exerçant dans un domaine particulier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
praticiens
Các ví dụ
Le praticien suit des patients atteints de maladies chroniques.
Chuyên gia theo dõi bệnh nhân mắc bệnh mãn tính.
02

bác sĩ, chuyên gia y tế

médecin ou professionnel de santé qui exerce la médecine
Các ví dụ
Le praticien conseille ses patients sur les traitements.
Bác sĩ thực hành tư vấn cho bệnh nhân của mình về các phương pháp điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng